🌟 화가 머리끝까지 나다[치밀다]

1. 아주 크게 화가 나다.

1. HOẢ BỐC LÊN ĐỈNH ĐẦU: Tức giận vô cùng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 믿었던 친구가 전 재산을 빼돌려 달아났다는 소식에 그는 화가 머리끝까지 나서 참을 수 없었다.
    At the news that a trusted friend had stolen all his property and fled, he was furious and unbearable.
  • Google translate 나는 그가 나를 속였다는 사실에 화가 머리끝까지 치밀어 올랐다.
    I was furious that he had deceived me.

화가 머리끝까지 나다[치밀다]: get angry[have one's anger surge up] to the tip of one's head,怒りが頭のてっぺんまで込み上げる。怒り心頭に発する。怒髪天を衝く,La colère monte jusqu'au bout de la tête, La moutarde me monte au nez,enfadarse mucho,ينفجر في نوبة غضب,,hoả bốc lên đỉnh đầu,(ป.ต.)ความโกรธออกมา(พลุ่งขึ้น)ถึงปลายผม ; ควันออกหู,marah sampai ke ubun-ubun,,火冒三丈;怒发冲冠;勃然大怒,

💕Start 화가머리끝까지나다치밀다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Gọi điện thoại (15) Ngôn ngữ (160) Chào hỏi (17) Ngôn luận (36) Kinh tế-kinh doanh (273) Xin lỗi (7) Xem phim (105) Diễn tả trang phục (110) Nói về lỗi lầm (28) Gọi món (132) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Mua sắm (99) Hẹn (4) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Cảm ơn (8) Chính trị (149) Tìm đường (20) Sinh hoạt nhà ở (159) Cách nói thời gian (82) Sử dụng tiệm thuốc (10) Yêu đương và kết hôn (19) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Lịch sử (92) Tình yêu và hôn nhân (28) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Giải thích món ăn (119)